Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: guo2;
Việt bính: gwik1;
虢 quắc, quách
Nghĩa Trung Việt của từ 虢
(Danh) Nước Quắc 虢.Cũng đọc là quách.quắc, như "Quắc (tên nước chư hầu nhà Chu)" (gdhn)
Nghĩa của 虢 trong tiếng Trung hiện đại:
[guó]Bộ: 虍 (虍) - Hô
Số nét: 15
Hán Việt: QUẮC
1. Quắc (tên nước thời Chu, nay thuộc vùng Thiểm Tây, Hà Nam, Trung Quốc.)。周朝国名。西虢在今陕西宝鸡东,后来迁到河南陕县东南。东虢在今河南郑州西北。
2. họ Quắc。姓。
Số nét: 15
Hán Việt: QUẮC
1. Quắc (tên nước thời Chu, nay thuộc vùng Thiểm Tây, Hà Nam, Trung Quốc.)。周朝国名。西虢在今陕西宝鸡东,后来迁到河南陕县东南。东虢在今河南郑州西北。
2. họ Quắc。姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: quách
| quách | 廓: | thành quách |
| quách | 椁: | quách (hòm bọc quan tài) |
| quách | 槨: | quách (hòm bọc quan tài) |
| quách | 郭: | thành quách |

Tìm hình ảnh cho: quắc, quách Tìm thêm nội dung cho: quắc, quách
